Nghĩa của từ "plead guilty" trong tiếng Việt

"plead guilty" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plead guilty

US /pliːd ˈɡɪl.ti/
UK /pliːd ˈɡɪl.ti/
"plead guilty" picture

Cụm từ

nhận tội, thừa nhận có tội

to state in a court of law that one has committed the crime one is accused of

Ví dụ:
The defendant decided to plead guilty to the charges.
Bị cáo đã quyết định nhận tội trước các cáo buộc.
He was advised to plead guilty in exchange for a lighter sentence.
Anh ta được khuyên nên nhận tội để đổi lấy một mức án nhẹ hơn.